Review So sánh Dimensity 8100 vs Snapdragon 8 Plus Gen 1, đẳng cấp vua rồng là ý tưởng trong bài viết hôm nay của chúng tôi TopBranding.vn. Theo dõi nội dung để tham khảo nhé.
Luôn xuất hiện trong những chiếc điện thoại cấu hình khủng, Snapdragon 8 Plus Gen 1 và Dimensity 8100 là hai cái tên sẽ được mình so sánh trong bài viết ngày hôm nay để tìm ra được con chip nào sẽ mạnh mẽ hơn về mặt hiệu năng cũng như khả năng đa nhiệm của chúng nhé.
Dimensity 8100 vs Snapdragon 8 Plus Gen 1
I. Giới thiệu chung
1. Dimensity 8100
Vào đầu tháng 3 năm 2022, Dimensity 8100 đã chính thức trình làng với nhiều mong đợi tới từ phía người tiêu dùng. Được phát triển trên tiến trình 5nm của TSMC. Nó vượt trội hơn hẳn nếu so với tiến trình sản xuất của Dimensity 1100 và Dimensity 1200.
Dimensity 8100
Hơn nữa, con chip này còn cung cấp khả năng tương thích với bộ nhớ RAM LDDR5 hiện đại đem lại khả năng đa nhiệm tốt. Về nhân xử lý, Dimensity 8100 có 4 nhân ARM Cortex-A78 xung nhịp lên đến 2,85 GHz và 4 nhân ARM Cortex-A55 có xung nhịp lên đến 2,0 GHz, GPU G610 MC6 là sự kết hợp hoàn hảo hỗ trợ khả năng chơi game tốt đặc biệt là những tựa game có cấu hình cao.
2. Snapdragon 8 Plus Gen 1
Chính thức được trình làng chỉ mới vào ngày 20/5/2022, Snapdragon 8 Plus Gen 1 là con chip được Qualcomm sản xuất để đối đầu trực diện với Dimensity 9000. Là một phiên bản nâng cấp so với Snapdragon 8 Gen 1, giờ đây con chip này đã được cải thiện về mặt hiệu năng cũng như tiết kiệm năng lượng rất đáng kể.
Snapdragon 8+ Gen 1
Và dĩ nhiên, khả năng chơi game là khỏi phải bàn khi nhắc đến những con chip thuộc series này. Với hiệu suất CPU và GPU nhanh hơn 10% so với phiên bản tiền nhiệm, xung nhịp CPU Kryo cao nhất trong lõi Prime ARM Cortex-X2 được nâng lên 3.2GHz cực kỳ mạnh mẽ có thể giúp cho con chip này chiến game thực sự mượt mà.
Mời bạn tham khảo những mẫu điện thoại sở hữu chip Snapdragon 8 Plus Gen 1 đang được bán tại TopBranding.vn:
1
1
1
1
1
II. So sánh chip Dimensity 8100 vs Snapdragon 8 Plus Gen 1
Điểm lấy từ trang NANOREVIEW.NET – một trang uy tín về so sánh và xếp hạng sản phẩm công nghệ, đặc biệt là chip điện thoại. Điểm được đánh giá theo thông số kỹ thuật, các bài kiểm tra, điểm chuẩn phần mềm và phân tích ý kiến của người dùng.
1. Thông số kỹ thuật
Điểm Benchmarks là chỉ số giúp bạn đo lường hiệu suất của thiết bị, điểm càng cao chứng tỏ thiết bị càng mạnh. Điểm Benchmarks CPU cao thể hiện khả năng xử lý các tác vụ nhanh hơn, mượt mà hơn, mở ứng dụng nhanh hơn. Còn điểm Benchmarks GPU cao chứng tỏ khả năng chơi game, xử lý các tác vụ liên quan đồ họa của thiết bị sẽ tốt hơn.
Tiêu chí | Dimensity 8100 | Snapdragon 8 Plus Gen 1 |
Thời gian ra mắt | 1/3/2022 | 20/5/2022 |
Số nhân | 8 | 8 |
Điểm Benchmarks | 806,190 | 1,088,648 |
Điểm Benchmarks CPU | 206,994 | 243,697 |
Điểm Benchmarks GPU | 309,418 | 478,120 |
Từ những thông số về hiệu năng cũng như được test dựa theo điểm Benchmarks ta có thể thấy được, Snapdragon 8 Plus Gen 1 đã thể hiện sự áp đảo và đẳng cấp của mình khi hiệu năng chênh lệch khá đáng kể. Tuy nhiên Dimensity 8100 lại có thể đem lại khả năng đa nhiệm cũng như đa phương tiện tốt không kém cạnh gì.
2. Trải nghiệm game thực tế
Trong bảng dưới sẽ thể hiện sức mạnh của con chip thông qua chỉ số FPS ở các tựa game. FPS là số khung hình trên giây, số FPS càng cao chứng tỏ việc chơi game mượt mà và con chip đó càng mạnh.
Còn Low (Thấp), Medium (Bình Thường), High (Cao), Ultra (Cực Cao) là các mức thiết lập đồ họa trong game. Thiết lập càng cao thì đồ họa hiển thị trong game càng đẹp nhưng sẽ đòi hỏi con chip càng mạnh để chạy được mức đồ họa đó.
Bạn có thể tìm hiểu thêm: FPS là gì? Những yếu tố ảnh hưởng và thông số FPS phù hợp chơi game.
Tên game | Dimensity 8100 | Snapdragon 8 Plus Gen 1 |
Pubg Mobile | 77 FPS – [Ultra] | 89 FPS – [Ultra] |
Call of Duty: Mobile | 60 FPS – [Ultra] | 60 FPS – [Ultra] |
Fortnite | 26 FPS – [High] | 47 FPS – [Ultra] |
Shadowgun Legends | 74 FPS – [Ultra] | 114 FPS – [Ultra] |
World of Tanks Blitz | 98 FPS – [Ultra] | 120 FPS – [Ultra] |
Genshin Impact | 57 FPS – [Ultra] | 56 FPS – [Ultra] |
Mobile Legends: Bang Bang | 59 FPS – [Ultra] | 58 FPS – [Ultra] |
*Ô được tô màu thể hiện con chip đó chơi game tốt hơn. |
Từ những so sánh ở trên cũng đủ biết, xét riêng về mặt chơi game, Snapdragon 8 Plus Gen 1 quả thực rất hiếm có đối thủ nào đánh bại được. Với sự cách biệt FPS đáng kể ở hầu hết các tựa game được so sánh, chỉ thua mỗi 1 FPS ở 2 tựa game cuối, Snapdragon 8 Plus Gen 1 đã chứng minh cho chúng ta thấy ai mới xứng đáng là ngôi vương của con chip mạnh nhất.
3. Lựa chọn của người dùng trên trang NANOREVIEW.NET
Lượt vote của người tiêu dùng
Tính tới thời điểm ngày 27/11/2022, lượt vote của những người tiêu dùng trên trang nanoreview.net đã thể hiện sự áp đảo lên tới hơn 68% số phiếu cho Snapdragon 8 Plus Gen 1 so với chỉ hơn 31% cho Dimensity 8100 cũng đã đủ cho chúng ta thấy con chip nào được ưa chuộng hơn.
Các mẫu điện thoại chạy chip Dimensity 8100 Ultra, 8100 Max là đời sau của chip Dimensity 8100:
1
1
1
III. Kết luận
Tóm lại, con chip nào cũng có những điểm mạnh điểm yếu riêng của nó. Và tùy theo như cầu sử dụng cũng nhu ví tiền của mỗi cá nhân mà các bạn có thể chọn được con chip phù hợp cho mình. Có thể Snapdragon 8 Plus Gen 1 đã thắng thế hoàn toàn, nhưng những sản phẩm của Dimensity 8100 cũng tốt không hề kém cạnh đâu nhé.
MUA NGAY ĐIỆN THOẠI CHÍNH HÃNG VỚI GIÁ ƯU ĐÃI TỐT NHẤT
Một số mẫu điện thoại Android đang kinh doanh tại TopBranding.vn:
1
Và đó là bài so sánh của mình giữa 2 con chip được xem là “ngang tài ngang sức” với nhau Snapdragon 8 Plus Gen 1 và Dimensity 8100. Bạn có suy nghĩ gì về 2 con chip này? Hãy để lại một bình luận xuống bên dưới cho chúng mình biết nhé. Hy vọng những thông tin này giúp ích cho các bạn trong việc lựa chọn được chiếc điện thoại phù hợp cho bản thân. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.